trống canh
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Trống đánh để báo hiệu các canh trong đêm: "trống canh" là loại trống được sử dụng trong thời xưa để điểm báo các mốc thời gian (canh) trong suốt đêm, phục vụ cho việc canh gác và báo thức.
- Khoảng thời gian một canh: Từ này cũng thường được dùng để chỉ chính khoảng thời gian của một canh (một phần của đêm).
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Lúc trống canh vừa điểm, mọi người đều đã yên giấc. (Khi tiếng trống canh vừa điểm, mọi người đều đã ngủ say.)
- Ngày xưa, người gác đêm dựa vào tiếng trống canh để biết thời gian. (Thời trước, người canh đêm dựa vào tiếng trống canh để biết giờ giấc.)
- Vài trống canh đã qua, đêm càng về khuya. (Đã qua vài canh, đêm càng trở nên khuya khoắt.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "trống canh điểm": cụm từ chỉ việc tiếng trống canh vang lên báo hiệu một canh mới.
- Trống canh điểm ba, trời đã gần sáng. (Trống canh điểm canh ba, trời đã gần sáng.)
- "canh": đơn vị thời gian ban đêm ngày xưa, một đêm thường được chia thành năm canh.
- Trống canh báo hiệu hết canh này sang canh khác. (Trống canh báo hiệu kết thúc canh này và chuyển sang canh tiếp theo.)
Biến thể và từ gần giống
- Canh: (danh từ) đơn vị thời gian ban đêm trong cách tính thời gian cổ.
- Trống điểm: (danh từ) trống dùng để báo hiệu thời gian, có thể dùng chung cho cả ngày và đêm.
- Trống cầm canh: (danh từ) cách gọi khác của "trống canh", nhấn mạnh chức năng giữ canh.
Từ đồng nghĩa
- Trống điểm canh: trống dùng để điểm báo các canh.
- Trống báo canh: trống dùng để báo hiệu canh.
Thành ngữ liên quan
- Canh ba, canh năm: chỉ những khoảng thời gian khuya khoắt trong đêm, thường gắn với tiếng trống canh.
- Thức đến canh ba, canh năm để học bài. (Thức đến những canh khuya trong đêm để học bài.)
- Điểm trống canh: hành động đánh trống báo canh.
- Người lính có nhiệm vụ điểm trống canh. (Người lính có nhiệm vụ đánh trống báo canh.)
- d. Trống đánh để cầm canh; thường dùng để chỉ khoảng thời gian một canh, ngày trước. Lúc trống canh vừa điểm. Vài trống canh.